Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Progress
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The scientist made significant progress in her research on renewable energy.
Nhà khoa học đã đạt được tiến bộ đáng kể trong nghiên cứu về năng lượng tái tạo.
02
tiến bộ, sự tiến triển
forward movement or movement toward somewhere
Các ví dụ
The GPS showed their progress as they traveled along the highway.
GPS hiển thị tiến trình của họ khi họ di chuyển dọc theo đường cao tốc.
03
chuyến tuần du của vua, hành trình chính thức
a formal journey, tour, or inspection, often by a monarch or official
lỗi thời
Các ví dụ
The king embarked on a summer progress through his kingdom.
Nhà vua bắt đầu một cuộc tiến triển mùa hè xuyên qua vương quốc của mình.
to progress
01
tiến bộ, phát triển
to develop into a more advanced or improved stage
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
progress
ngôi thứ ba số ít
progresses
hiện tại phân từ
progressing
quá khứ đơn
progressed
quá khứ phân từ
progressed
Các ví dụ
Over the years, technology has progressed, transforming bulky computers into sleek and powerful devices.
Qua nhiều năm, công nghệ đã tiến bộ, biến những chiếc máy tính cồng kềnh thành các thiết bị mỏng nhẹ và mạnh mẽ.
02
tiến lên, tiến triển
to move in a forward direction
Intransitive: to progress to a direction
Các ví dụ
The hikers steadily progressed up the mountain, reaching higher elevations with each step.
Những người leo núi đã tiến triển ổn định lên núi, đạt đến độ cao lớn hơn với mỗi bước đi.



























