Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dip pen nib
01
ngòi bút nhúng, đầu ngòi bút
the metal tip or point of a dip pen, often made of materials like steel or gold, which is dipped into ink
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dip pen nibs
Các ví dụ
The antique collector admired the ornate gold dip pen nibs displayed in the museum, marveling at their craftsmanship and historical significance.
Nhà sưu tập đồ cổ ngưỡng mộ những ngòi bút nhúng bằng vàng trang trí công phu được trưng bày trong bảo tàng, kinh ngạc trước tay nghề thủ công và ý nghĩa lịch sử của chúng.



























