Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Phi Beta Kappa
01
Phi Beta Kappa, một hội danh dự học thuật công nhận và tôn vinh sự xuất sắc trong nghệ thuật tự do và khoa học
an academic honor society that recognizes and celebrates excellence in the liberal arts and sciences
Các ví dụ
Only the top students in the graduating class are invited to join Phi Beta Kappa.
Chỉ có những sinh viên hàng đầu trong lớp tốt nghiệp được mời tham gia Phi Beta Kappa.



























