junkman
junk
ˈʤʌnk
jank
man
mæn
mān
junk dealer
ragman

Định nghĩa và ý nghĩa của "junkman"trong tiếng Anh

Junkman
01

người thu mua đồng nát, người thu gom phế liệu

an individual who gathers different things like old metal, clothes, furniture, and other stuff from homes or businesses 
Dialectamerican flagAmerican
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
gender specific
dạng số nhiều
junkmen
giống đực số ít
junkman
giống cái số ít
junkwoman
neutral form
junk collector
Các ví dụ
The junkman drove around town collecting old appliances and furniture from people's homes. 

Người đồng nát lái xe quanh thị trấn thu thập đồ gia dụng và đồ nội thất cũ từ nhà của mọi người.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng