junkyard
junk
ˈʤʌnk
jank
yard
jɑ:d
yaad

Định nghĩa và ý nghĩa của "junkyard"trong tiếng Anh

Junkyard
01

bãi phế liệu, nghĩa địa xe hơi

a location where various old, damaged items such as vehicles, machinery, and other items are collected, stored, and often sold for parts or recycled 
Dialectamerican flagAmerican
scrapyardbritish flagBritish
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
junkyards
Các ví dụ
The old car was taken to the junkyard after it broke down and couldn't be repaired. 

Chiếc xe cũ đã được đưa đến bãi rác sau khi nó bị hỏng và không thể sửa chữa được.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng