positioning strategy
po
si
ˈzɪ
zi
tio
ʃə
shē
ning
nɪng
ning
stra
stræ
strā
te
gy
ʤi
ji

Định nghĩa và ý nghĩa của "positioning strategy"trong tiếng Anh

Positioning strategy
01

chiến lược định vị, kế hoạch định vị

a plan to differentiate a product or brand in the minds of consumers, often by emphasizing unique qualities or things that set it apart from competitors 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
positioning strategies
Các ví dụ
The luxury car brand developed a positioning strategy that emphasized its vehicles' superior performance and exclusivity, appealing to high-income customers who value prestige. 

Thương hiệu xe hơi sang trọng đã phát triển một chiến lược định vị nhấn mạnh hiệu suất vượt trội và tính độc quyền của các phương tiện của mình, thu hút những khách hàng có thu nhập cao coi trọng uy tín.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng