Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
positioning strategy
/pəzˈɪʃənɪŋ stɹˈæɾədʒi/
Positioning strategy
01
chiến lược định vị, kế hoạch định vị
a plan to differentiate a product or brand in the minds of consumers, often by emphasizing unique qualities or things that set it apart from competitors
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
positioning strategies
Các ví dụ
The tech startup 's positioning strategy focused on its innovative and user-friendly interface, differentiating itself from competitors by highlighting ease of use and cutting-edge technology.
Chiến lược định vị của startup công nghệ tập trung vào giao diện sáng tạo và thân thiện với người dùng, phân biệt bản thân với các đối thủ bằng cách nhấn mạnh tính dễ sử dụng và công nghệ tiên tiến.



























