stoked
Pronunciation
/ˈstoʊkt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "stoked"trong tiếng Anh

01

phấn khích, hào hứng

feeling extremely excited or enthusiastic about something
slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most stoked
so sánh hơn
more stoked
có thể phân cấp
Các ví dụ
We're all stoked for the weekend getaway to the beach.
Tất cả chúng tôi đều rất hào hứng cho chuyến đi chơi cuối tuần ra biển.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng