considering
con
kən
kēn
si
ˈsɪ
si
de
ring
rɪng
ring

Định nghĩa và ý nghĩa của "considering"trong tiếng Anh

considering
01

xét đến, tính đến

used to introduce a particular factor or circumstance that is taken into account when making a judgment, decision, or assessment 
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Considering the time constraints, we managed to complete the project on schedule. 

Xét đến những hạn chế về thời gian, chúng tôi đã hoàn thành dự án đúng hẹn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng