backstabbing
Pronunciation
/bˈækstæbɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "backstabbing"trong tiếng Anh

backstabbing
01

phản bội, xảo quyệt

being dishonest and betraying someone behind their back, without them knowing
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most backstabbing
so sánh hơn
more backstabbing
có thể phân cấp
Các ví dụ
He learned the hard way about the consequences of backstabbing when his deceitful actions were exposed, leading to strained relationships.
Anh ấy đã học được một cách khó khăn về hậu quả của việc đâm sau lưng khi những hành động lừa dối của anh ta bị phơi bày, dẫn đến những mối quan hệ căng thẳng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng