Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
backstabbing
01
phản bội, xảo quyệt
being dishonest and betraying someone behind their back, without them knowing
Các ví dụ
He learned the hard way about the consequences of backstabbing when his deceitful actions were exposed, leading to strained relationships.
Anh ấy đã học được một cách khó khăn về hậu quả của việc đâm sau lưng khi những hành động lừa dối của anh ta bị phơi bày, dẫn đến những mối quan hệ căng thẳng.



























