backstabbing
back
ˈbæk
bāk
sta
ˌstæ
stā
bbing
bɪng
bing

Định nghĩa và ý nghĩa của "backstabbing"trong tiếng Anh

backstabbing
01

phản bội, xảo quyệt

being dishonest and betraying someone behind their back, without them knowing 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most backstabbing
so sánh hơn
more backstabbing
có thể phân cấp
Các ví dụ
She was shocked to discover the backstabbing within her group of friends, as they spread rumors about her behind her back. 

Cô ấy đã sốc khi phát hiện ra sự đâm sau lưng trong nhóm bạn của mình, khi họ lan truyền tin đồn về cô ấy sau lưng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng