Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
backstabbing
01
phản bội, xảo quyệt
being dishonest and betraying someone behind their back, without them knowing
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most backstabbing
so sánh hơn
more backstabbing
có thể phân cấp
Các ví dụ
She was shocked to discover the backstabbing within her group of friends, as they spread rumors about her behind her back.
Cô ấy đã sốc khi phát hiện ra sự đâm sau lưng trong nhóm bạn của mình, khi họ lan truyền tin đồn về cô ấy sau lưng.



























