swole
Pronunciation
/swˈoʊl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "swole"trong tiếng Anh

01

cơ bắp, phồng lên

significantly enlarged or heavily muscular, typically due to intense physical exercise or bodybuilding
approving
slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most swole
so sánh hơn
more swole
có thể phân cấp
Các ví dụ
She worked hard in the gym every day to achieve her swole physique, turning heads wherever she went.
Cô ấy tập luyện chăm chỉ trong phòng gym mỗi ngày để đạt được vóc dáng cơ bắp cuồn cuộn, thu hút mọi ánh nhìn dù đi đến đâu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng