swole
swole
swəʊl
svewl
stoleswale

Định nghĩa và ý nghĩa của "swole"trong tiếng Anh

01

cơ bắp, phồng lên

significantly enlarged or heavily muscular, typically due to intense physical exercise or bodybuilding 
tán thành
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most swole
so sánh hơn
more swole
có thể phân cấp
Các ví dụ
After months of intense training and strict dieting, he became incredibly swole, impressing everyone at the gym. 

Sau nhiều tháng tập luyện cường độ cao và ăn kiêng nghiêm ngặt, anh ấy trở nên cơ bắp đến khó tin, khiến mọi người trong phòng gym phải ấn tượng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng