cost-saving
cost
kɒst
kost
sa
seɪ
sei
ving
vɪng
ving

Định nghĩa và ý nghĩa của "cost-saving"trong tiếng Anh

cost-saving
01

tiết kiệm, kinh tế

denoting the quality of minimizing expenses or preserving financial resources 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most cost-saving
so sánh hơn
more cost-saving
có thể phân cấp
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng