Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
frailly
01
một cách yếu ớt, một cách mỏng manh
in a manner that is physically weak, delicate, or easily broken or injured
Các ví dụ
His voice sounded frailly, revealing the effects of illness on his vocal cords.
Giọng nói của anh ấy nghe yếu ớt, tiết lộ ảnh hưởng của bệnh tật đến dây thanh quản của anh ấy.
Cây Từ Vựng
frailly
frail



























