in the vicinity
in
ɪn
in
the
ðə
dhē
vi
ci
ˈsɪ
si
ni
ty
ti
ti

Định nghĩa và ý nghĩa của "in the vicinity"trong tiếng Anh

in the vicinity
01

ở gần, trong vùng lân cận

in the nearby or surrounding area 
in the vicinity definition and meaning
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The grocery store is in the vicinity; you can walk there. 

Cửa hàng tạp hóa ở gần đây; bạn có thể đi bộ đến đó.

02

trong vùng lân cận của, khoảng

used to indicate something is approximately near a certain amount, number, or value 
Các ví dụ
The repairs will cost in the vicinity of $2,000. 

Việc sửa chữa sẽ tốn khoảng 2000 đô la.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng