Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to incentivize
01
khuyến khích, động viên
to motivate or encourage someone by offering benefits or rewards
Transitive: to incentivize sb
Ditransitive: to incentivize sb to do sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
incentivize
ngôi thứ ba số ít
incentivizes
hiện tại phân từ
incentivizing
quá khứ đơn
incentivized
quá khứ phân từ
incentivized
Các ví dụ
Governments may incentivize citizens to adopt eco-friendly practices through tax incentives.
Chính phủ có thể khuyến khích công dân áp dụng các thực hành thân thiện với môi trường thông qua các ưu đãi thuế.
Cây Từ Vựng
incentivize
incentive



























