tap into
tap
ˈtæp
tāp
in
ɪn
in
to
too
/tˈap ˌɪntʊ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tap into"trong tiếng Anh

to tap into
01

khai thác, tiếp cận

to access or make use of a resource or source of information
Transitive: to tap into a resource
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
into
động từ gốc
tap
thì hiện tại
tap into
ngôi thứ ba số ít
taps into
hiện tại phân từ
tapping into
quá khứ đơn
tapped into
quá khứ phân từ
tapped into
Các ví dụ
During the workshop, participants were encouraged to tap into their personal experiences to contribute diverse perspectives to the discussion.
Trong buổi hội thảo, các thành viên được khuyến khích khai thác kinh nghiệm cá nhân của họ để đóng góp nhiều góc nhìn đa dạng cho cuộc thảo luận.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng