rewilding
Pronunciation
/ɹɪwˈɪldɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rewilding"trong tiếng Anh

Rewilding
01

tái hoang dã hóa, phục hồi hệ sinh thái tự nhiên

the practice of restoring natural ecosystems and reintroducing native species to areas from which they have been extirpated
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Advocates of rewilding believe it helps combat biodiversity loss.
Những người ủng hộ rewilding tin rằng nó giúp chống lại sự mất đa dạng sinh học.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng