Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Rewilding
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Rewilding projects often focus on reintroducing large predators like wolves.
Các dự án phục hồi hệ sinh thái thường tập trung vào việc tái giới thiệu các loài săn mồi lớn như sói.



























