cogito
co
kɑ:
kaa
gi
ˈʤi:
ji
to
toʊ
tow
British pronunciation
/kɒdʒˈiːtəʊ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cogito"trong tiếng Anh

Cogito
01

cogito, triết học minh họa sự thừa nhận cốt lõi về sự tồn tại của một người thông qua hành động suy nghĩ

the philosophy illustrating the core acknowledgment of one's existence through the act of thinking
example
Các ví dụ
Cogito emphasizes that while all external truths can be questioned, the existence of one's own mind is undeniably certain.
Cogito nhấn mạnh rằng trong khi tất cả các sự thật bên ngoài có thể bị nghi ngờ, sự tồn tại của tâm trí của chính mình là chắc chắn không thể phủ nhận.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store