Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
BOGOF
/bˈɑːɡɑːf/
/bˈɒɡɒf/
BOGOF
01
khuyến mãi mua một tặng một, chương trình hai với giá một
a sales promotion where customers receive an additional product at no extra cost when purchasing one
Các ví dụ
We took advantage of the BOGOF on skincare products, allowing us to stock up for the next few months.
Chúng tôi đã tận dụng chương trình BOGOF cho các sản phẩm chăm sóc da, giúp chúng tôi tích trữ cho vài tháng tới.



























