Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
BOGOF
01
khuyến mãi mua một tặng một, chương trình hai với giá một
a sales promotion where customers receive an additional product at no extra cost when purchasing one
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
BOGOFs
Các ví dụ
The store's BOGOF on all summer clothing attracted a lot of customers looking for a good deal.
Chương trình BOGOF của cửa hàng đối với tất cả quần áo mùa hè đã thu hút rất nhiều khách hàng tìm kiếm một món hời.



























