Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Grandstand finish
01
kết thúc ngoạn mục, cú kết thúc gay cấn
an exciting or dramatic conclusion to a sporting event, often with a close or unexpected outcome
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
grandstand finishes
Các ví dụ
The marathon came to a grandstand finish as the two lead runners sprinted neck and neck towards the finish line, with the eventual winner crossing by a mere fraction of a second.
Cuộc marathon kết thúc với một kết thúc ngoạn mục khi hai vận động viên dẫn đầu chạy nước rút sát nút về đích, với người chiến thắng cuối cùng vượt qua chỉ bằng một phần nhỏ của giây.



























