fintech
Pronunciation
/fˈɪntɛk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fintech"trong tiếng Anh

Fintech
01

fintech, công nghệ tài chính

the technological innovation in financial services
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
The fintech industry is rapidly evolving, with new players entering the market to disrupt established financial institutions by offering innovative solutions for lending, insurance, and wealth management.
Ngành công nghiệp fintech đang phát triển nhanh chóng, với những người chơi mới tham gia thị trường để phá vỡ các tổ chức tài chính đã thành lập bằng cách cung cấp các giải pháp sáng tạo cho vay, bảo hiểm và quản lý tài sản.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng