Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fintech
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
dạng số nhiều
fintechs
Các ví dụ
The fintech company developed a mobile app that allows users to easily transfer money, pay bills, and track their expenses in real-time.
Công ty fintech đã phát triển một ứng dụng di động cho phép người dùng dễ dàng chuyển tiền, thanh toán hóa đơn và theo dõi chi tiêu của họ trong thời gian thực.



























