Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Deal-of-the-day
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
deals-of-the-day
Các ví dụ
The e-commerce website launched a deal-of-the-day promotion, offering significant discounts on a different product each day to drive sales and customer engagement.
Trang web thương mại điện tử đã khởi động chương trình khuyến mãi ưu đãi trong ngày, cung cấp giảm giá đáng kể cho một sản phẩm khác nhau mỗi ngày để thúc đẩy doanh số và sự tham gia của khách hàng.



























