deal-of-the-day
deal
di:l
dil
of
ɒv
ov
the
ðə
dhē
day
deɪ
dei

Định nghĩa và ý nghĩa của "deal-of-the-day"trong tiếng Anh

Deal-of-the-day
01

ưu đãi trong ngày, giao dịch trong ngày

a limited-time discount or promotion that allows merchants to sell a large number of products at a significant discount 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
deals-of-the-day
Các ví dụ
The e-commerce website launched a deal-of-the-day promotion, offering significant discounts on a different product each day to drive sales and customer engagement. 

Trang web thương mại điện tử đã khởi động chương trình khuyến mãi ưu đãi trong ngày, cung cấp giảm giá đáng kể cho một sản phẩm khác nhau mỗi ngày để thúc đẩy doanh số và sự tham gia của khách hàng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng