Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dealing
01
điều kiện tuyệt vời, sóng hoàn hảo
(surfing) excellent conditions where the waves keep coming one after another
tán thành
chuyên ngành
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
dealings
Các ví dụ
The waves were dealing all morning, and I got some great rides.
Sóng tuyệt vời cả buổi sáng, và tôi đã có những chuyến lướt tuyệt vời.
02
buôn bán, giao dịch
the act of buying and selling things, often goods, drugs, or stocks
Các ví dụ
He is involved in drug dealing.
Anh ta có liên quan đến buôn bán ma túy.
Cây Từ Vựng
dealing
deal



























