Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
year-long
01
kéo dài một năm, hàng năm
lasting for the duration of a full year
Các ví dụ
The year-long drought devastated the region's agriculture.
Hạn hán kéo dài một năm đã tàn phá nền nông nghiệp của khu vực.
1.1
kéo dài một năm học, trong suốt năm học
lasting for the duration of a school year
Các ví dụ
He received a year-long scholarship to study abroad.
Anh ấy đã nhận được học bổng một năm để du học.



























