immersive
Pronunciation
/ɪˈmɝːsɪv/
/ɪˈmɜːsɪv/

Định nghĩa và ý nghĩa của "immersive"trong tiếng Anh

immersive
01

nhập vai, hấp dẫn

drawing someone deeply into an experience or environment
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most immersive
so sánh hơn
more immersive
có thể phân cấp
Các ví dụ
The museum exhibit used immersive technology to transport visitors back in time to ancient civilizations.
Triển lãm bảo tàng đã sử dụng công nghệ đắm chìm để đưa du khách trở lại thời kỳ các nền văn minh cổ đại.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng