sided
si
ˈsaɪ
sai
ded
dɪd
did
British pronunciation
/sˈa‌ɪdɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sided"trong tiếng Anh

01

có cạnh, bên

having a specific number or type of sides
example
Các ví dụ
The square is a four-sided shape with equal-length sides and right angles.
Hình vuông là một hình bốn cạnh với các cạnh có độ dài bằng nhau và các góc vuông.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store