pointy
poin
ˈpɔɪn
poyn
ty
ti
ti
appointee

Định nghĩa và ý nghĩa của "pointy"trong tiếng Anh

01

nhọn, sắc nhọn

having a sharp or tapered tip 
pointy definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
pointiest
so sánh hơn
pointier
có thể phân cấp
lĩnh vực
shape, objects, perception
Các ví dụ
The witch's hat had a pointy tip, adding to its mystical appearance. 

Chiếc mũ của phù thủy có một đầu nhọn, làm tăng thêm vẻ ngoài huyền bí của nó.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

pointy
point
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng