nerdy
ner
ˈnɜ:
dy
di
di
needynervy

Định nghĩa và ý nghĩa của "nerdy"trong tiếng Anh

01

mọt sách, đam mê công nghệ

highly enthusiastic or knowledgeable about niche or specialized interests 
nerdy definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
nerdiest
so sánh hơn
nerdier
có thể phân cấp
Các ví dụ
He's a nerdy gamer who spends hours immersed in virtual worlds. 

Anh ấy là một game thủ mọt sách dành hàng giờ đắm chìm trong thế giới ảo.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng