nerdy
Pronunciation
/ˈnɝdi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "nerdy"trong tiếng Anh

01

mọt sách, đam mê công nghệ

highly enthusiastic or knowledgeable about niche or specialized interests
nerdy definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
nerdiest
so sánh hơn
nerdier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The nerdy engineer can talk for hours about the intricacies of computer programming languages.
Kỹ sư mọt sách có thể nói hàng giờ về những phức tạp của ngôn ngữ lập trình máy tính.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng