Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
nerdy
01
mọt sách, đam mê công nghệ
highly enthusiastic or knowledgeable about niche or specialized interests
Các ví dụ
The nerdy engineer can talk for hours about the intricacies of computer programming languages.
Kỹ sư mọt sách có thể nói hàng giờ về những phức tạp của ngôn ngữ lập trình máy tính.
Cây Từ Vựng
nerdy
nerd



























