Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hyper
01
hiếu động, quá phấn khích
having too much energy or behaving in an overly excited way
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
hyperest
so sánh hơn
hyperer
có thể phân cấp
Các ví dụ
She sounded hyper on the phone and spoke very fast.
Cô ấy nghe có vẻ quá khích trên điện thoại và nói rất nhanh.



























