hyper
hy
ˈhaɪ
hai
per
hoper

Định nghĩa và ý nghĩa của "hyper"trong tiếng Anh

01

hiếu động, quá phấn khích

having too much energy or behaving in an overly excited way 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
hyperest
so sánh hơn
hyperer
có thể phân cấp
Các ví dụ
The kids were hyper after eating too much candy. 

Những đứa trẻ đã hiếu động sau khi ăn quá nhiều kẹo.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng