Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
non-identical
01
không giống nhau, khác biệt
lacking complete similarity or exactness
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most non-identical
so sánh hơn
more non-identical
có thể phân cấp
Các ví dụ
The test results for the two groups were non-identical, indicating variations in performance.
Kết quả kiểm tra của hai nhóm là không giống nhau, cho thấy sự khác biệt trong hiệu suất.



























