non-identical
non
nɑ:n
naan
i
ai
den
dɛn
den
ti
ti
cal
kəl
kēl
/nˈɒnaɪdˈɛntɪkəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "non-identical"trong tiếng Anh

non-identical
01

không giống nhau, khác biệt

lacking complete similarity or exactness
non-identical definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most non-identical
so sánh hơn
more non-identical
có thể phân cấp
Các ví dụ
The test results for the two groups were non-identical, indicating variations in performance.
Kết quả kiểm tra của hai nhóm là không giống nhau, cho thấy sự khác biệt trong hiệu suất.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng