genomic
ge
ʤɪ
ji
no
ˈnəʊ
new
mic
mɪk
mik
gnomic

Định nghĩa và ý nghĩa của "genomic"trong tiếng Anh

genomic
01

genomic

relating to the complete set of genes or genetic material present in an organism 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Genomic sequencing involves determining the complete DNA sequence of an organism's genome. 

Giải trình tự genomic liên quan đến việc xác định trình tự DNA hoàn chỉnh của bộ gen một sinh vật.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng