Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Genre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
genres
Các ví dụ
Impressionism is a genre of painting known for its focus on light and color.
Ấn tượng là một thể loại hội họa được biết đến với sự tập trung vào ánh sáng và màu sắc.
1.1
thể loại
a specific style of music characterized by particular elements
Các ví dụ
Jazz is a genre of music that originated in the African American communities of New Orleans.
Jazz là một thể loại âm nhạc có nguồn gốc từ cộng đồng người Mỹ gốc Phi ở New Orleans.
02
thể loại
a kind of literary or artistic work
03
thể loại
a style of expressing yourself in writing



























