Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Genre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
genres
Các ví dụ
Abstract art is a genre that breaks away from traditional representation.
Nghệ thuật trừu tượng là một thể loại thoát ly khỏi sự thể hiện truyền thống.
1.1
thể loại
a specific style of music characterized by particular elements
Các ví dụ
Classical music is a genre that encompasses a wide range of styles from different historical periods.
Nhạc cổ điển là một thể loại bao gồm nhiều phong cách từ các thời kỳ lịch sử khác nhau.
02
thể loại
a kind of literary or artistic work
03
thể loại
a style of expressing yourself in writing



























