Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Peg doll
01
búp bê bằng kẹp quần áo, búp bê tự làm bằng kẹp quần áo gỗ
a simple and often homemade doll made from a wooden clothespin or peg, typically decorated with fabric, paint, and other materials, and used for play or as a craft project
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
peg dolls
Các ví dụ
She played with her peg doll, imagining it as a character in a grand adventure.
Cô ấy chơi với búp bê bằng gỗ của mình, tưởng tượng nó như một nhân vật trong một cuộc phiêu lưu lớn.



























