pejorative
pe
pi
jo
ˈʤɒ
jo
ra
tive
tɪv
tiv
restorative

Định nghĩa và ý nghĩa của "pejorative"trong tiếng Anh

pejorative
01

miệt thị, hạ thấp

having a negative or belittling connotation 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most pejorative
so sánh hơn
more pejorative
có thể phân cấp
Các ví dụ
She used pejorative language to describe her rival's work. 

Cô ấy đã sử dụng ngôn ngữ miệt thị để mô tả công việc của đối thủ.

Pejorative
01

thuật ngữ miệt thị, từ ngữ coi thường

language intended to belittle 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pejoratives
Các ví dụ
"Spinster" is now considered a pejorative. 

“Gái già” hiện được coi là một từ ngữ miệt thị.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng