Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Situation puzzle
01
câu đố tình huống, bài toán tình huống
a type of brain teaser or logic puzzle that presents a scenario or problem, challenging individuals to think creatively and critically to find a solution or answer
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
situation puzzles
Các ví dụ
The group played a situation puzzle during the road trip to pass the time.
Nhóm đã chơi một câu đố tình huống trong chuyến đi đường dài để giết thời gian.



























