Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Situation puzzle
01
câu đố tình huống, bài toán tình huống
a type of brain teaser or logic puzzle that presents a scenario or problem, challenging individuals to think creatively and critically to find a solution or answer
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
situation puzzles
Các ví dụ
The teacher used a situation puzzle to encourage creative thinking in class.
Giáo viên đã sử dụng một câu đố tình huống để khuyến khích tư duy sáng tạo trong lớp.



























