Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Real-time strategy game
01
trò chơi chiến thuật thời gian thực, game chiến thuật thời gian thực
a type of video game where players control and manage resources, units, and structures in real-time to achieve objectives and defeat opponents
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
real-time strategy games
Các ví dụ
After school, I enjoy playing a real-time strategy game to relax and challenge my mind.
Sau giờ học, tôi thích chơi trò chơi chiến thuật thời gian thực để thư giãn và thử thách trí óc.



























