talking drum
tal
ˈtɔ:
taw
king
kɪng
king
drum
drʌm
dram

Định nghĩa và ý nghĩa của "talking drum"trong tiếng Anh

Talking drum
01

trống nói, trống biết nói

a type of percussion instrument that is used in various cultures in Africa and other parts of the world to send messages over long distances by imitating the tone and rhythm of spoken language 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
talking drums
Các ví dụ
The talking drum echoed through the village, carrying the chief's announcement. 

Trống nói vang vọng khắp làng, mang theo thông báo của tộc trưởng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng