Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Influencer marketing
01
tiếp thị người ảnh hưởng, tiếp thị qua người có ảnh hưởng
a type of digital marketing that involves partnering with social media influencers who have a large following and high engagement rates to promote a product or service
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Influencer marketing has become a powerful tool for brands to reach younger audiences through social media.
Tiếp thị người có ảnh hưởng đã trở thành một công cụ mạnh mẽ để các thương hiệu tiếp cận đối tượng khán giả trẻ hơn thông qua mạng xã hội.



























