Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
influencer marketing
/ˈɪnfluːənsɚ mˈɑːɹkᵻɾɪŋ/
Influencer marketing
01
tiếp thị người ảnh hưởng, tiếp thị qua người có ảnh hưởng
a type of digital marketing that involves partnering with social media influencers who have a large following and high engagement rates to promote a product or service
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The company increased their sales after running a successful influencer marketing campaign with a well-known celebrity.
Công ty đã tăng doanh số bán hàng sau khi chạy một chiến dịch tiếp thị người ảnh hưởng thành công với một người nổi tiếng được biết đến rộng rãi.



























