Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cost-per-click
01
chi phí mỗi nhấp chuột, giá mỗi nhấp chuột
a digital advertising pricing model where advertisers pay each time a user clicks on their ad
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
costs-per-click
Các ví dụ
If the cost-per-click continues to rise, we might need to rethink our advertising approach.
Nếu chi phí mỗi lần nhấp chuột tiếp tục tăng, chúng ta có thể cần phải suy nghĩ lại về cách tiếp cận quảng cáo của mình.



























