conversion rate
con
kən
kēn
ver
ˈvɜ:
sion
ʃən
shēn
rate
reɪt
reit

Định nghĩa và ý nghĩa của "conversion rate"trong tiếng Anh

Conversion rate
01

tỷ lệ chuyển đổi, tỉ lệ chuyển đổi

a metric used in digital marketing that measures the percentage of users who completed a desired action or goal, such as making a purchase, filling out a form, or subscribing, out of the total number of visitors or interactions 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
conversion rates
Các ví dụ
The website's conversion rate improved after they updated the design and added clearer call-to-action buttons. 

Tỷ lệ chuyển đổi của trang web đã được cải thiện sau khi họ cập nhật thiết kế và thêm các nút kêu gọi hành động rõ ràng hơn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng