Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Point-of-sale display
01
màn hình quảng cáo tại điểm bán, kệ trưng bày khuyến mãi
a promotional or advertising display located near the checkout counter or point of purchase in a retail store or establishment
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
point-of-sale displays
Các ví dụ
The store set up a point-of-sale display near the counter to promote their latest snacks.
Cửa hàng đã thiết lập một màn hình trưng bày tại điểm bán hàng gần quầy để quảng bá các món ăn nhẹ mới nhất của họ.



























