Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Point-to-point
01
đua ngựa địa hình
a form of amateur horse racing over natural terrain between designated points
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
point-to-points
Các ví dụ
Point-to-point races are known for their thrilling and unpredictable nature.
Các cuộc đua từ điểm đến điểm được biết đến với bản chất hồi hộp và không thể đoán trước.
point-to-point
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The point-to-point train route takes passengers directly from the city center to the airport.
Tuyến đường sắt từ điểm đến điểm đưa hành khách trực tiếp từ trung tâm thành phố đến sân bay.



























