Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Point-to-point
01
đua ngựa địa hình
a form of amateur horse racing over natural terrain between designated points
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
point-to-points
Các ví dụ
Riders must navigate various obstacles in point-to-point.
Người cưỡi ngựa phải vượt qua các chướng ngại vật khác nhau trong điểm-đến-điểm.
point-to-point
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
She prefers point-to-point flights to avoid the hassle of layovers.
Cô ấy thích các chuyến bay thẳng để tránh phiền phức của việc quá cảnh.



























