Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Zugzwang
01
zugzwang, tình thế bắt buộc phải đi
a term in chess used to describe a situation where a player would prefer to pass their turn and make no move, as any move they can make would put them in a weaker position or lead to an eventual loss
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
zugzwangs
Các ví dụ
He felt like he was in zugzwang when he tried to make a decision but knew that whatever choice he made would have a negative outcome.
Anh ấy cảm thấy như mình đang ở trong tình thế zugzwang khi cố gắng đưa ra quyết định nhưng biết rằng bất kỳ lựa chọn nào anh ấy đưa ra cũng sẽ có kết quả tiêu cực.



























