verbal apraxia
Pronunciation
/vˈɜːbəl ɐpɹˈeɪksiə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "verbal apraxia"trong tiếng Anh

Verbal apraxia
01

chứng mất ngôn ngữ vận động, rối loạn lập kế hoạch vận động lời nói

a motor speech disorder characterized by difficulty planning and coordinating the movements required for speech production, leading to inconsistent and inaccurate speech
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng