Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to bowl over
[phrase form: bowl]
01
gây ấn tượng mạnh, làm kinh ngạc
to completely impress someone
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
over
động từ gốc
bowl
thì hiện tại
bowl over
ngôi thứ ba số ít
bowls over
hiện tại phân từ
bowling over
quá khứ đơn
bowled over
quá khứ phân từ
bowled over
Các ví dụ
His performance in the play truly bowled over the entire audience.
Màn trình diễn của anh ấy trong vở kịch thực sự làm kinh ngạc toàn bộ khán giả.
02
đánh đổ, làm đổ
to cause something to fall by pushing or hitting it
Các ví dụ
She rushed into the room and almost bowled over the carefully arranged papers.
Cô ấy lao vào phòng và suýt nữa thì làm đổ những tờ giấy được sắp xếp cẩn thận.



























