arc-fault circuit interrupter
arc
ˈɑ:k
aak
fault
fɔ:lt
fawlt
cir
sɜ:
cuit
ˌkɪt
kit
in
ɪn
in
te
rrup
rʌp
rap
ter
AFCI

Định nghĩa và ý nghĩa của "arc-fault circuit interrupter"trong tiếng Anh

Arc-fault circuit interrupter
01

bộ ngắt mạch lỗi hồ quang, thiết bị ngắt mạch do lỗi hồ quang

an electrical safety device designed to detect and mitigate the risk of arc faults in electrical circuits, which can lead to electrical fires 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
arc-fault circuit interrupters
Các ví dụ
ChatGPT The electrician recommended installing an arc-fault circuit interrupter to improve the home's safety. 

ChatGPT Thợ điện đã khuyên nên lắp đặt bộ ngắt mạch do lỗi hồ quang để nâng cao an toàn cho ngôi nhà.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng